Nuôi Cá Rô Phi Hồng

Điều kiện nuôi
Cá rô phi hồng có thể sống được ở nước ngọt, nước lợ và nước mặn (chịu được độ mặn dưới 28%o. Cá nuôi ở nhiệt độ bình thường 20-30oC, dưới 15-18oC cáá không ăn và có hiện tượng chết, pH 5-8,5.
Kỹ thuật nuôi
- Nuôi trên ao: Diện tích ao, hồ nuôi nên nhỏ hơn 7.000m2; độ sâu 1,5- 2m2, có nguồn nước sạch, dồi dào, có nguồn nước vào, ra. Chất lượng nước tốt, không bị ô nhiễm, không nuôi chung với các loại cá ăn thịt khác (cá chuối, nheo, trê...).
Mật độ cá phụ thuộc vào môi trường của ao: với ao bình thường không sục khí, 1ha thả 13.000- 15.000 con. Với ao tiêu thoát nước tốt, có thiết bị sục khí, 1ha thả 20.000-25.000 con.
Thức ăn dinh dưỡng: ở các thời kỳ phát triển khác nhau, nhu cầu dinh dưỡng có khác nhau. Từ cá bột đến cá giống cần protit 30- 35%; cá trưởng thành, cá bố mẹ cần 28- 32%. Chất béo 6- 12%, lyzin 2-3%, Ca 1,5- 2,5%, xenluco dưới 6%. Hệ số thức ăn 2,4kg/kg cá thịt.
Thời gian nuôi từ 120-150 ngày đạt 0,5 - 0,7kg/con, đạt 8-10 tấn/ha.
- Nuôi bè, lồng: có thể nuôi ở hồ rộng, sông. Hồ sâu hơn 4m, sông sâu hơn 3m, nước lưu thông chậm. Kích thước lồng 2x2x1,5m sâu.
Mật độ cá 2.000 con/lồng. Ở sông môi trường nước tốt 2.500-3.000 con/lồng. Năng suất đạt 1- 1,5 tấn/lồng, ở sông đạt 1,8-2 tấn/lồng.
Có thể bạn quan tâm
Phần mềm

Phối trộn thức ăn chăn nuôi

Pha dung dịch thủy canh

Định mức cho tôm ăn

Phối trộn phân bón NPK

Xác định tỷ lệ tôm sống

Chuyển đổi đơn vị phân bón

Xác định công suất sục khí

Chuyển đổi đơn vị tôm

Tính diện tích nhà kính

Tính thể tích ao hồ