Thị trường nguyên liệu - Ngô giảm

Thị trường thức ăn chăn nuôi (TĂCN) thế giới trong ngày đồng loạt giảm, trong đó lúa mì giảm 1,2%, ngô giảm 0,8% và đậu tương giảm 0,5%.
Tiến độ trồng trọt thuận lợi gây áp lực đối với giá ngô và đậu tương. Giá lúa mì giảm phiên thứ 2 liên tiếp, theo xu hướng giá ngô kỳ hạn suy giảm.
Giá ngô tại Chicago ngày 10/6/2019 giảm phiên thứ 2 liên tiếp, giảm gần 1% do thời tiết thuận lợi hỗ trợ tiến độ trồng trọt tại Mỹ.
Giá ngô kỳ hạn trên sàn Chicago giảm 0,8% xuống 4,12-1/4 USD/bushel, sau khi đóng cửa phiên trước đó giảm 1,1%.
Giá lúa mì giảm 1,2% xuống 4,98-1/4 USD/bushel và giảm phiên thứ 2 liên tiếp, trong khi giá đậu tương giảm 0,5% xuống 8,51-3/4 USD/bushel.
Bộ Nông nghiệp Mỹ cho biết diện tích trồng ngô Mỹ đạt 67%, thấp hơn so với ước tính thị trường và thấp hơn so với mức trung bình 96% cùng thời điểm này năm ngoái.
Giá một số mặt hàng ngày 10/06/2019:
Mặt hàng | ĐVT | Giá mới nhất | Thay đổi | % thay đổi |
Lúa mì CBOT | UScent/bushel | 498,25 | -6,25 | -1,24 |
Ngô CBOT | UScent/bushel | 412,25 | -3,5 | -0,84 |
Đậu tương CBOT | UScent/bushel | 851,75 | -4,5 | -0,53 |
Gạo CBOT | USD/100 cwt | 11,68 | -0,05 | -0,43 |
Dầu thô WTI | USD/thùng | 54,25 | 0,26 | +0,48 |
Có thể bạn quan tâm
Phần mềm

Phối trộn thức ăn chăn nuôi

Pha dung dịch thủy canh

Định mức cho tôm ăn

Phối trộn phân bón NPK

Xác định tỷ lệ tôm sống

Chuyển đổi đơn vị phân bón

Xác định công suất sục khí

Chuyển đổi đơn vị tôm

Tính diện tích nhà kính

Tính thể tích ao hồ