Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu của Australia 9 tháng đầu năm 2014 QII/2014 theo khối lượng
Author Lê Hằng, publish date Friday. September 19th, 2014

Theo khối lượng (tấn) | |||||
Mã HS | Sản phẩm | QII/2014 | Lũy kế | % tăng, giảm | (%) tỷ trọng |
Tổng | 11.640 | 36.764 | -23,9 | 100 | |
160414 | Cá ngừ vằn/bonito chế biến nguyên con/cắt khúc | 11.468 | 36.160 | -24,1 | 98,4 |
030487 | Cá ngừ vằn/bonito phile đông lạnh | 131 | 321 | 106,9 | 0,9 |
030343 | Cá ngừ vằn/bonito đông lạnh | 26 | 181 | -42,0 | 0,5 |
030349 | Cá ngừ khác đông lạnh | 0 | 23 | 233,1 | 0,1 |
030342 | Cá ngừ vây vàng đông lạnh | 3 | 30 | 37,3 | 0,1 |
030232 | Cá ngừ vây vàng tươi/ướp lạnh | 10 | 47 | -63,0 | 0,1 |
Related news
Tools

Feed Balancer
Phối trộn thức ăn chăn nuôi

Hydroponics Calculator
Pha dung dịch thủy canh

Feeding Calculator
Định mức cho tôm ăn

NPK Calculator
Phối trộn phân bón NPK

Survival Calculator
Xác định tỷ lệ tôm sống

Fertilizers Converter
Chuyển đổi đơn vị phân bón

Aeration Calculator
Xác định công suất sục khí

Shrimp Converter
Chuyển đổi đơn vị tôm

Greenhouse Calculator
Tính diện tích nhà kính

Pond Calculator
Tính thể tích ao