Tiến độ gieo trồng cây nông nghiệp đến ngày 15/04/2015
Author Vụ Kinh Tế Nông Nghiệp, publish date Wednesday. December 23rd, 2015
Đơn vị tính: Nghìn ha | |||
Thực hiện cùng kỳ năm trước | Thực hiện kỳ này | Thực hiện kỳ này so với cùng kỳ năm trước (%) | |
1. Gieo cấy lúa đông xuân | 3100,8 | 3094,7 | 99,8 |
Miền Bắc | 1149,8 | 1152,2 | 100,2 |
Miền Nam | 1951,0 | 1942,5 | 99,6 |
Trong đó : ĐB Sông Cửu Long | 1562,8 | 1561,9 | 99,9 |
2. Thu hoạch lúa Đông xuân MN | 1473,6 | 1653,8 | 112,2 |
Trong đó : ĐB Sông Cửu Long | 1330,5 | 1531,0 | 115,1 |
3. Gieo cấy lúa Hè thu ở MN | 524,2 | 665,2 | 126,9 |
Trong đó : ĐB Sông Cửu Long | 508,5 | 648,0 | 127,4 |
4. Gieo trồng màu, lương thực | |||
Trong đó : - Ngô | 453,3 | 468,2 | 103,3 |
- Khoai lang | 80,0 | 77,8 | 97,3 |
- Đậu tương | 55,3 | 60,5 | 109,5 |
- Lạc | 148,1 | 136,5 | 92,2 |
5. Gieo trồng rau, đậu các loại | 520,8 | 526,6 | 526,6 |
Related news
Tools

Feed Balancer
Phối trộn thức ăn chăn nuôi

Hydroponics Calculator
Pha dung dịch thủy canh

Feeding Calculator
Định mức cho tôm ăn

NPK Calculator
Phối trộn phân bón NPK

Survival Calculator
Xác định tỷ lệ tôm sống

Fertilizers Converter
Chuyển đổi đơn vị phân bón

Aeration Calculator
Xác định công suất sục khí

Shrimp Converter
Chuyển đổi đơn vị tôm

Greenhouse Calculator
Tính diện tích nhà kính

Pond Calculator
Tính thể tích ao