Sản phẩm cá ngừ xuất khẩu của Thái Lan tháng 1 - 4 năm 2015 theo khối lượng
Author Lê Hằng, publish date Friday. December 11th, 2015

Mã HS | Sản phẩm | Theo khối lượng (tấn) | ||
T1-4/2014 | T1-4/2015 | % tăng, giảm | ||
Tổng cá ngừ | 201.864 | 190.047 | -5,9 | |
160414 | Cá ngừ sọc dưa/bonito chế biến | 194.157 | 182.740 | -5,9 |
030342 | Cá ngừ vây vàng đông lạnh | 3.120 | 2.748 | -11,9 |
030232 | Cá ngừ vây vàng tươi/ướp lạnh | 2.775 | 2.203 | -20,6 |
030487 | Cá ngừ sọc dưa phile đông lạnh | 955 | 1.349 | 41,2 |
030231 | Cá ngừ albacore tươi/ướp lạnh | 0 | 25 | - |
030343 | Cá ngừ sọc dưa nguyên con đông lạnh | 456 | 819 | 79,5 |
030349 | Cá ngừ khác đông lạnh | 360 | 71 | -80,2 |
030344 | Cá ngừ mắt to đông lạnh | 41 | 10 | -76,6 |
Related news
Tools

Feed Balancer
Phối trộn thức ăn chăn nuôi

Hydroponics Calculator
Pha dung dịch thủy canh

Feeding Calculator
Định mức cho tôm ăn

NPK Calculator
Phối trộn phân bón NPK

Survival Calculator
Xác định tỷ lệ tôm sống

Fertilizers Converter
Chuyển đổi đơn vị phân bón

Aeration Calculator
Xác định công suất sục khí

Shrimp Converter
Chuyển đổi đơn vị tôm

Greenhouse Calculator
Tính diện tích nhà kính

Pond Calculator
Tính thể tích ao