Sản phẩm tôm nhập khẩu của Australia QII/2014theo giá trị
Author Lê Hằng, publish date Thursday. September 18th, 2014

Theo giá trị (nghìn USD) | |||||
Mã HS | Sản phẩm | QII/2014 | Lũy kế | % tăng, giảm | (%) tỷ trọng |
Tổng | 108,7 | 316,3 | 48,8 | 100 | |
030617 | Tôm loại khác đông lạnh | 76,6 | 213,4 | 65,0 | 67,5 |
160521 | Tôm chế biến không đóng thùng kín khí | 18,9 | 57,8 | 17,0 | 18,3 |
160529 | Tôm chế biến đóng thùng kín khí | 12,4 | 42,7 | 45,1 | 13,5 |
030627 | Tôm khác đông lạnh | 0,3 | 1,1 | 40,5 | 0,3 |
030616 | Tôm nước lạnh, đông lạnh | 0,4 | 0,9 | 246,1 | 0,3 |
030622 | Tôm hùm tươi/ướp lạnh | 0,0 | 0,4 | -88,0 | 0,1 |
Related news
Tools

Feed Balancer
Phối trộn thức ăn chăn nuôi

Hydroponics Calculator
Pha dung dịch thủy canh

Feeding Calculator
Định mức cho tôm ăn

NPK Calculator
Phối trộn phân bón NPK

Survival Calculator
Xác định tỷ lệ tôm sống

Fertilizers Converter
Chuyển đổi đơn vị phân bón

Aeration Calculator
Xác định công suất sục khí

Shrimp Converter
Chuyển đổi đơn vị tôm

Greenhouse Calculator
Tính diện tích nhà kính

Pond Calculator
Tính thể tích ao